Lenovo Legion R7000X 15AHP11 2026
Trung Trần mới đưa về mẫu mới nhất năm 2026 của Lenovo Legion: Legion Y7000X 15IAX11 là bản chip Intel.Nay chúng mình cho về thêm phiên bản chip AMD có tên gọi là Legion R7000X 15AHP11 2026.
Lenovo Legion R7000X 15AHP11 2026 specs:
- CPU: AMD Ryzen 7 H 255 (8 nhân 16 luồng, xung nhịp cơ bản ~3.8GHz, tối đa có thể đạt ~4.9GHz, 8MB L2 Cache, 16MB L3 Cache)
- RAM: 16GB DDR5 5600MT/s (máy đang lắp sẵn 1 thanh 16GB, có tổng 2 slot cho phép nâng cấp).
- Ổ cứng: 1TB M.2 2242 PCIe NVMe SSD (có 2 khe cắm ổ M.2 SSD, còn trống 1 khe 2280 SSD, có thể nâng cấp được)
- Màn hình: 15.3" 2.5K (2560x1600) OLED, màn gương không cảm ứng, tỷ lệ khung hình 16:10, độ sáng 500nits (hãng công bố có thể lên tới 1000nits HDR), tần số quét 165Hz, 100% DCI-P3, tỷ lệ tương phản 1,000,000:1, DisplayHDR™ True Black 1000, NVIDIA® G-SYNC®, Advanced Optimus, TÜV Rheinland® Low Blue Light, TÜV Rheinland® Flicker Free, TÜV Rheinland® High Gaming Performance
- Đồ họa: AMD Radeon 780M và NVIDIA®GeForce® RTX™ 5060 8GB GDDR7
- Camera: 720p HD với công tắc E-camera Shutter và 2 mic thu tầm xa
- Pin: 4cell, 80whr hỗ trợ cộng nghệ Super Rapid Charge cùng sạc 245W
- Bàn phím: Fullsize với numberpad, có led 1 zone RGB
- Âm thanh: Stereo speakers, 2W x2, chế tác bởi HARMAN, tối ưu bởi Nahimic Audio
- Kết nối vật lý: HDMI 2.1, Cổng cắm sạc, cổng LAN, jack tai nghe, 3 cổng USB-A 3.2 Gen 1, công tắc E-camera shutter, 1 cổng USB-C 3.2 Gen 2 (hỗ trợ USB PD 65-100W & DP 2.1), 1 cổng Thunderbolt 4 type C
- Kết nối không dây: Wi-Fi 6 + Bluetooth 5.3
- Kích thước: 34.4 x 24.5 x 1.89-1.99 cm
- Trọng lượng: khoảng 1.88kg
- Màu sắc: Eclipse Black (đen)
- Chất liệu: nắp kim loại, đáy nhựa cứng chịu lực
- Hệ điều hành: Windows 11 Home
- Năm sản xuất: 2026

Cổng kết nối bố trí trên Lenovo Legion R7000X 2026 (Legion 5 15AHP11) :
1. E-Camera shutter
2. Jack tai nghe
3+4 USB-A 3.2 Gen 1
5. HDMI 2.1
6. USB-A 3.2 Gen 1
7. Cổng sạc
8. LAN
9+10. USB-C 3.2 Gen 2 (USB 10Gbps), hỗ trợ sạc USB PD 3.0 & xuất hình ảnh ngoài iGPU DP 1.4)

.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)

